第二义

đệ nhị nghĩa

Hán Việt: đệ nhị nghĩa

Tổng quan

ĐỆ NHỊ NGHĨA Đối lại đệ nhất nghĩa, chỉ cho nghĩa lý ngoài thiền nghĩa huyền diệu. Chỉ các thiền nghĩa do lý trí qui ước. Chương Nam Thiền Khế Phồn Thiền sư trong CĐTĐL q. 19 ghi: 時有僧問。如何是第一義。師曰。何不問第一義。曰。見問。師曰。已落第二義也。 Khi ấy có vị tăng hỏi: Thế nào là đệ nhất nghĩa? Sư nói: Sao chẳng hỏi đệ nhất nghĩa? Tăng nói: Hiện đang hỏi. Sư nói: Đã rơi vào đệ nhị nghĩa rồi.

Cấu tạo: (đệ) + (nhị) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỆ NHỊ NGHĨA Đối lại đệ nhất nghĩa, chỉ cho nghĩa lý ngoài thiền nghĩa huyền diệu. Chỉ các thiền nghĩa do lý trí qui ước. Chương Nam Thiền Khế Phồn Thiền sư trong CĐTĐL q. 19 ghi: 時有僧問。如何是第一義。師曰。何不問第一義。曰。見問。師曰。已落第二義也。 Khi ấy có vị tăng hỏi: Thế nào là đệ nhất nghĩa? Sư nói: Sao c…

ja

  • JMdict secondary meaning|of secondary import