第二义门

đệ nhị nghĩa môn

Hán Việt: đệ nhị nghĩa môn

Tổng quan

ĐỆ NHỊ NGHĨA MÔN Thiền lâm phương ngữ. Đối lại với đệ nhất nghĩa, chỉ nghĩa lý của thiền nghĩa huyền diệu. Đệ nhị nghĩa là nghĩa chẳng khế hợp với tự tánh. DKHL ghi: 更有問話者麼。若無。雙泉今日向第二義門。放一線道。與諸人相見。和泥合水一上 Còn có người hỏi thoại chăng? Nếu không thì Tuần Nguyên (là Phương Hội tự xưng) hôm nay nhằm vào đệ nhị nghĩa môn mở ra một con đường cho các ông thấy, trộn bùn vào nước một phen.

Cấu tạo: (đệ) + (nhị) + (nghĩa) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỆ NHỊ NGHĨA MÔN Thiền lâm phương ngữ. Đối lại với đệ nhất nghĩa, chỉ nghĩa lý của thiền nghĩa huyền diệu. Đệ nhị nghĩa là nghĩa chẳng khế hợp với tự tánh. DKHL ghi: 更有問話者麼。若無。雙泉今日向第二義門。放一線道。與諸人相見。和泥合水一上 Còn có người hỏi thoại chăng? Nếu không thì Tuần Nguyên (là Phương Hội tự xư…