第二头

đệ nhị đầu

Hán Việt: đệ nhị đầu

Tổng quan

ĐỆ NHỊ ĐẦU Còn gọi: Đệ nhị, đệ tam thủ. Chỉ cho sự lý ngoài thiền pháp huyền diệu. Tiết Huệ Thông Thanh Đán Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 說佛說祖、正如好肉剜瘡。舉古舉今、猶若殘羹餿飯。一聞便悟、已落第二頭。一舉便行、早是不著便 Nói về Phật Tổ giống như trên da thịt lành lặn khoét vết thương; nêu công án cổ nhân cũng như ăn cơm thừa canh cặn; một khi nghe liền ngộ đã rơi vào đệ nhị đầu; một khi nêu lên liền làm là sớm bỏ lỡ thời cơ rồi.

Cấu tạo: (đệ) + (nhị) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỆ NHỊ ĐẦU Còn gọi: Đệ nhị, đệ tam thủ. Chỉ cho sự lý ngoài thiền pháp huyền diệu. Tiết Huệ Thông Thanh Đán Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 說佛說祖、正如好肉剜瘡。舉古舉今、猶若殘羹餿飯。一聞便悟、已落第二頭。一舉便行、早是不著便 Nói về Phật Tổ giống như trên da thịt lành lặn khoét vết thương; nêu công án cổ nhân cũng như ă…