第六感
đệ lục cảm
Hán Việt: đệ lục cảm · Pinyin: dì liù gǎn
Tổng quan
giác quan thứ sáu (tức trực giác, dự cảm, ngoại cảm, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui giác quan thứ sáu (tức trực giác, dự cảm, ngoại cảm, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼、耳、鼻、舌、身等五身器官感覺以外的特殊敏感,是一種直覺或靈感,具神祕色彩。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"第六感觉"。
Eng
- CC-CEDICT sixth sense (i.e. intuition, premonition, telepathy etc)
- Cihui sixth sense (i.e. intuition, premonition, telepathy etc)
ja
- JMdict the sixth sense|intuition|hunch