筆據

bút cứ

Hán Việt: bút cứ

Tổng quan

Cấu tạo: (bút) + (cứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứng cớ về nét bút. bút cứ bút cứ ☆Chứng cớ về nét bút.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親手書寫的字據。《老殘遊記》第一九回:「就把一百銀子交給你,存個妥當鋪子裡,寫個筆據給我。」《官場現形記》第二八回:「這裡時筱仁見事情已辦得千妥萬當,便亦起身告辭,同到黃胖姑店裡,把借銀子的筆據寫好。」

Eng

  • Cihui 筆據 ǐjù n. written pledge; written note useful as legal evidence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

字据