筆耕

bǐ gēng bút canh

Hán Việt: bút canh · Pinyin: bǐ gēng

Tổng quan

kiếm sống bằng viết lách | viết (như một tác giả)

Cấu tạo: (bút) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiếm sống bằng viết lách | viết (như một tác giả)
  • Cihui bút canh bút canh ☆Cày bằng bút, ý nói kiếm ăn bằng ngòi bút.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以筆墨工作謀生。《後漢書.卷四七.班梁列傳.班超》:「超傭書勞苦,投筆嘆曰:『大丈夫當立功異域,以取封侯,安能久事筆耕乎?』」南朝梁.任昉〈為蕭揚州薦表〉:「既筆耕為養,亦傭書成學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指写作伏案~ㄧ~不辍。

Eng

  • CC-CEDICT to make a living by writing|to write (as an author)
  • Cihui to make a living by writing; to write (as an author)

ja

  • JMdict making a living copying or writing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

卖文