等不及

děng bù jí đẳng bất cập

Hán Việt: đẳng bất cập · Pinyin: děng bù jí

Tổng quan

không thể đợi được

Cấu tạo: (đẳng) + (bất) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể đợi được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等不住、迫不及待的。如:「菜才上桌,他們等不及就先動碗筷了。」《紅樓夢》第八四回:「寶釵明知是這個原故,也等不及醫生來看,先叫人去買了幾錢鉤藤來,濃濃的煎了一碗,給他母親吃了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因时间紧,不能等到;因着急,等不到(某个时候):他现在还不来,我实在~了丨他~答复,多次打电话询问。

Eng

  • CC-CEDICT can't wait
  • Cihui can't wait