等候

děng hòu đẳng hậu

Hán Việt: đẳng hậu · Pinyin: děng hòu

Tổng quan

đợi | chờ đợi

Cấu tạo: (đẳng) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đợi | chờ đợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等待。《紅樓夢》第六四回:「只見李紈、鳳姐、寶釵、黛玉、迎、探、惜等早在中堂等候。」《文明小史》第一八回:「他便囑咐兒子、學生,先往天仙等候,自己到萬年春轉一轉就來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 等待(多用于具体的对象):~命令|~远方归来的亲人。

Eng

  • CC-CEDICT to wait|to wait for
  • Cihui to wait; to wait for

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

等待