等溫線

đẳng ôn tuyến

Hán Việt: đẳng ôn tuyến

Tổng quan

(khí tượng); (vật lý) đường đẳng nhiệt ((cũng) isothermal) đẳng nhiệt, (như) isotherm

Cấu tạo: (đẳng) + (ôn) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khí tượng); (vật lý) đường đẳng nhiệt ((cũng) isothermal) đẳng nhiệt, (như) isotherm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各地同一時間內的氣溫,經過海平面高度訂正後,將相同氣溫的地方相連結,稱為「等溫線」。等溫線圖可用來表示氣溫的水平分布。

Eng

  • Cihui 等溫線 ěngwēnxiàn n. <met.> isotherm M:¹tiáo