等邊的

đẳng biên đích

Hán Việt: đẳng biên đích

Tổng quan

(toán học) đều (cạnh), hình đều cạnh, cạnh đều (với cạnh khác) đều đều, không thay đổi; thường lệ, cân đối, đều, đều đặn, trong biên chế, chuyên nghiệp, chính quy, hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc, quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc, (thông tục) đúng, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa, (tôn giáo) ở tu viện, tu đạo, quân chính quy, (thông tục) khách hàng quen, (thông t…

Cấu tạo: (đẳng) + (biên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (toán học) đều (cạnh), hình đều cạnh, cạnh đều (với cạnh khác) đều đều, không thay đổi; thường lệ, cân đối, đều, đều đặn, trong biên chế, chuyên nghiệp, chính quy, hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc, quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc, (thông tục) đúng, thật, thật sự, h…