筋膜炎 cân mô viêm Hán Việt: cân mô viêm Tổng quan Cấu tạo: 筋 (cân) + 膜 (mô) + 炎 (viêm)Hán Việtcân mô viêmCấu tạo筋 + 膜 + 炎 · cân + mô + viêm nghĩa thành phần: cân + mô + viêm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 病名。常發生於足部,由位於足底靠近足跟處的肌鞘發炎而引起。常會造成站立或走路時足跟劇痛,且從足底向前蔓延,經常是只有單側腳有此現象。發病原因不明,通常與肥胖、鞋不合腳,或站立太久有關。