筑著磕著

trúc trứ khái trứ

Hán Việt: trúc trứ khái trứ

Tổng quan

TRÚC TRƯỚC KHẢI TRƯỚC Đụng nhằm chạm phải một cách bất ngờ, ngầm chỉ nhanh chóng lãnh ngộ tự tánh. MANL ghi: 府中歸上堂。一出一入。一動一靜。酒肆茶坊、紅塵鬧市。豬肉案頭。驀然築著磕著。如虎戴角。凜凜風生。 Sư từ phủ trở về, thượng đường, nói: Vừa ra vừa vào, vừa động vừa tịnh, hoặc ở quán rượu phòng trà hoặc ở chợ búa náo nhiệt hoặc ở nơi thớt thịt, nếu chơt lãnh ngộ tự tánh, khi ấy sẽ giống như cọp mọc thêm sừng, oai phong lẫm liệt.

Cấu tạo: (trúc) + (trứ) + (khái) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRÚC TRƯỚC KHẢI TRƯỚC Đụng nhằm chạm phải một cách bất ngờ, ngầm chỉ nhanh chóng lãnh ngộ tự tánh. MANL ghi: 府中歸上堂。一出一入。一動一靜。酒肆茶坊、紅塵鬧市。豬肉案頭。驀然築著磕著。如虎戴角。凜凜風生。 Sư từ phủ trở về, thượng đường, nói: Vừa ra vừa vào, vừa động vừa tịnh, hoặc ở quán rượu phòng trà hoặc ở chợ búa náo nhiệ…