筑
trúc
Hán Việt: trúc · Pinyin: zhú
Tổng quan
tên gọi tắt của Quý Dương 貴陽 贵阳[Gui4 yang2] đàn năm dây phiên âm Đài Loan [zhu2] xây dựng đầm đập phát âm ở Đài Loan: [zhu2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhú |
|---|---|
| Hán Việt | trúc |
| Quảng Đông | zuk1 |
| Mân Nam | tiok8 |
| Nhật Bản | HIROU |
| Hàn Quốc | 축 |
| Chú âm | ㄓㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | triuk |
| Baxter-Sagart | truk |
| Hán ngữ Thượng cổ | truk |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ âm nhạc. Như cái đàn của xẩm. Giản thể của chữ [築].
- Thiều Chửu Đắp đất, lèn đất. Xây đắp cái gì cũng phải lên cái nền cho tốt đã, cho nên các việc xây đắp nhà cửa đều gọi là {kiến trúc} [建築]. Nhà ở. Dị dạng của chữ [筑].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樂器名,擊弦樂器。目前所見中國最早的擊弦樂器,自戰國至隋唐廣泛流行,宋代以後失傳。形狀似琴,有五弦、十三弦、二十一弦的不同。演奏時以左手按弦一端,右手執竹片擊弦發音。陶淵明〈詠荊軻詩〉:「漸離擊悲筑,宋意唱高聲。」 2.貴州省會貴陽市的簡稱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筑 (形声。从木,筑声。本义筑墙。古代用夹板夹住泥土,用木杆把土砸实) 捣土使坚实 篵,捣也。--《说文》 不筑,必将有盗。(筑,这里指把坏墙修复。)--《韩非子·说难》 又如筑踏(捣土并以足踏之,使之坚实) 修建;建造(仅指建筑物从无到有的建造) 曰止曰时,筑垒于兹。--《诗·大雅·绵》 齐人将薛。--《孟子·梁惠王下》 甸人筑坎坎。--《仪礼·既夕礼》 筑场圃,十月纳禾稼。--《诗·豳风》 北筑长城。--汉·贾谊《过秦论》 更筑坚垒。--清·邵长蘅《青门剩稿》 筑石寨土堡。--清·徐珂《 筑zhú 1.古弦乐器名。有五弦﹑十三弦﹑二十一弦三种说法。其…
Eng
- CC-CEDICT short name for Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2]
- CC-CEDICT five-string lute|Taiwan pr. [zhu2]
- CC-CEDICT to build|to construct|to ram|to hit|Taiwan pr. [zhu2]
ja
- JMdict zhu (ancient Chinese string instrument)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】張六切【正韻】之六切,𠀤音竹。【說文】擣也。【詩·豳風】九月築場圃。【周禮·春官】展器陳告備,及果築鬻。【註】果築鬻者,所築鬻以祼也。 又抬也。【書·金縢】凡大木所偃,盡起而築之。【註】築,拾也。【疏】禾爲大木所偃者,起其木,拾下禾,無所亡失。 又【集韻】佇六切。杵有鐏。 又與妯同。【揚子·方言】築妯,匹也。【註】關西兄弟婦相呼爲築娌。
Thuyết Văn
所㠯擣也。 從木。筑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
所㠯二字今補。此蒙上築牆言所用築者。謂器也。其器名築。因之人用之亦曰築。手部曰。擣築也是也。築者、直舂之器。鄭注周禮引司馬法云。輦一斧、一斤、一鑿、一梩、一鉏。周輦加二版二築。正義曰。築者、築杵也。 陟玉切。三部。
【築】 (trúc) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ đảo (Giã) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣽆 · 𥬑 · 𥬶 · 𥬾 · 𥭰 · 𥯹 · 𥰺 · 𥲒 · 𥴀 · 𥴁 · 𥵭 · 筑