答謝

dá xiè đáp tạ

Hán Việt: đáp tạ · Pinyin: dá xiè

Tổng quan

bày tỏ lòng cảm ơn đáp tạ; đáp ơn; tạ ơn; đền đáp。受了別人的好處或招待,表示謝意。 答謝宴會 tiệc tạ ơn. 我們簡直不知道怎樣答謝你們的熱情招待。 chúng tôi không biết làm sao để đền đáp sự tiếp đãi nồng nhiệt của các bạn.

Cấu tạo: (đáp) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bày tỏ lòng cảm ơn đáp tạ; đáp ơn; tạ ơn; đền đáp。受了別人的好處或招待,表示謝意。 答謝宴會 tiệc tạ ơn. 我們簡直不知道怎樣答謝你們的熱情招待。 chúng tôi không biết làm sao để đền đáp sự tiếp đãi nồng nhiệt của các bạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受人利益或招待而表示謝意。如:「祖父生日,賀客盈門,父親忙著答謝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受了别人的好处或招待,表示谢意:~宴会|我们简直不知道怎样~你们的热情招待。

Eng

  • CC-CEDICT to express one's thanks
  • Cihui to express one's thanks

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

报答