報答
báo đáp
Hán Việt: báo đáp · Pinyin: bào dá
Tổng quan
đền đáp | báo đáp ù đắp lại, đền ơn. báo đáp báo đáp ☆Bù đắp lại, đền ơn. báo đáp; đáp đền。用實際行動來表示感謝 全廠職工決心創造更新的紀錄,報答黨的關懷。 toàn thể công nhân viên nhà máy quyết tâm tạo ra kỷ lục mới để đáp đền sự quan tâm của Đảng.
Nghĩa
Việt
- Cihui báo đáp báo đáp ☆Bù đắp lại, đền ơn.
- Cihui đền đáp | báo đáp ù đắp lại, đền ơn. báo đáp báo đáp ☆Bù đắp lại, đền ơn. báo đáp; đáp đền。用實際行動來表示感謝 全廠職工決心創造更新的紀錄,報答黨的關懷。 toàn thể công nhân viên nhà máy quyết tâm tạo ra kỷ lục mới để đáp đền sự quan tâm của Đảng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.酬謝恩惠。《後漢書.卷三六.鄭范陳賈張列傳.鄭興》:「今幸有度遼之眾揚威北垂,雖勿報答,不敢為患。」《紅樓夢》第七二回:「我的病好之後,把你立個長生牌位,我天天焚香禮拜,保佑你一生福壽雙全。我若死了時,變驢變狗報答你。」 2.回答。《周書.卷三二.列傳.盧柔》:「柔隨機報答,皆合事宜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用实际行动来表示感谢:以优异的成绩~老师的辛勤培育。
Eng
- CC-CEDICT to repay|to requite
- Cihui to repay; to requite