报答
báo đáp
Hán Việt: báo đáp · Pinyin: bào dá
Tổng quan
báo đáp; đáp đền. toàn thể công nhân viên nhà máy quyết tâm tạo ra kỷ lục mới để đáp đền sự quan tâm của Đảng
用实际行动来表示感谢:以优异的成绩~老师的辛勤培育。
1.酬謝恩惠。《後漢書.卷三六.鄭范陳賈張列傳.鄭興》:「今幸有度遼之眾揚威北垂,雖勿報答,不敢為患。」《紅樓夢》第七二回:「我的病好之後,把你立個長生牌位,我天天焚香禮拜,保佑你一生福壽雙全。我若死了時,變驢變狗報答你。」 2.回答。《周書.卷三二.列傳.盧柔》:「柔隨機報答,皆合事宜。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ trả, đền đáp lại; đáp lại (tình cảm), cho nhau, trao đổi lẫn nhau, (kỹ thuật) làm cho chuyển động qua lại (pittông...), (toán học) thay đổi cho nhau, đáp lại; chúc lại, (kỹ thuật) chuyển động qua lại (pittông...), (toán học) thay đổi cho nhau trả, trả lại, hoàn lại, dâng, nộp, trao, đưa ra, nêu ra, làm, làm cho, biểu hiện, diễn tả, diễn, đóng (vai kịch); trình diễn, diễn tấu (một bản nhạc), dịch, thắng (đường); nấu chảy (mỡ...); lọc ((cũng) to render down), trát vữa (tường...) trả lại, đáp lại, hoàn lại, báo đáp, đền đáp, đèn ơn, báo ứng, quả báo đền bù, đền đáp; trả ơn, báo ơn, trả thù, báo…
- Biên soạn v. repay; requite
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.酬謝恩惠。《後漢書.卷三六.鄭范陳賈張列傳.鄭興》:「今幸有度遼之眾揚威北垂,雖勿報答,不敢為患。」《紅樓夢》第七二回:「我的病好之後,把你立個長生牌位,我天天焚香禮拜,保佑你一生福壽雙全。我若死了時,變驢變狗報答你。」 2.回答。《周書.卷三二.列傳.盧柔》:「柔隨機報答,皆合事宜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用实际行动来表示感谢:以优异的成绩~老师的辛勤培育。
- Kaggle Zh-Vi make return for
Eng
- Cihui to repay; to requite
- Tần suất từ to repay; to requite
Đức
- Handedict sich erkenntlich zeigen
other
- Nguồn khác Bù đắp lại, đền ơn