答詞

dá cí đáp từ

Hán Việt: đáp từ · Pinyin: dá cí

Tổng quan

lời đáp | phát biểu cảm ơn lời đáp。表示謝意或回答時所說的話。 致答詞 đọc lời đáp.

Cấu tạo: (đáp) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời đáp | phát biểu cảm ơn lời đáp。表示謝意或回答時所說的話。 致答詞 đọc lời đáp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表達敬賀或謝意的講詞。如:「畢業典禮中畢業生代表致感謝詞後,請校長致答詞。」 2.回答的詞語。如:「他的答詞條理分明,清晰有力,頗受激賞。」清.徐珂《清稗類鈔.異稟類.納蘭容若轉世》:「梁汾答詞亦有『結託來生休悔』之語。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示谢意或回答时所说的话:致~。也作答辞。

Eng

  • CC-CEDICT reply|thank-you speech
  • Cihui reply; thank-you speech

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

训词