訓詞
huấn từ
Hán Việt: huấn từ · Pinyin: xùn cí
Tổng quan
lời huấn thị | khuyên bảo ời dạy dỗ. huấn từ huấn từ ☆Lời dạy dỗ. lời giáo huấn; lời răn dạy。訓話時所說的話。
Nghĩa
Việt
- Cihui huấn từ huấn từ ☆Lời dạy dỗ.
- Cihui lời huấn thị | khuyên bảo ời dạy dỗ. huấn từ huấn từ ☆Lời dạy dỗ. lời giáo huấn; lời răn dạy。訓話時所說的話。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 教訓的言語。如:「時過境遷,誰又能記得教官那些繁瑣的訓詞呢?」也作「訓辭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 训话时所说的话。
Eng
- CC-CEDICT instruction|admonition
- Cihui instruction; admonition