策帽兒

cè mào ér sách mạo nhi

Hán Việt: sách mạo nhi · Pinyin: cè mào ér

Tổng quan

Cấu tạo: (sách) + (mạo) + (nhi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 科举考试时﹐以策问试士﹐应试者作文的开头部分﹐俗谓"策帽儿"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.科举考试时﹐以策问试士﹐应试者作文的开头部分﹐俗谓"策帽儿"。