策應

cè yìng sách ứng

Hán Việt: sách ứng · Pinyin: cè yìng

Tổng quan

hỗ trợ bằng hành động phối hợp

Cấu tạo: (sách) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ trợ bằng hành động phối hợp
  • Cihui sách ứng sách ứng ☆Danh từ quân sự, chỉ sự liên lạc giúp đỡ giữa các cánh quân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩軍相呼應,協同作戰。《五代史平話.梁史.卷上》:「葛從周又自策應,曹州與兗州之圍遂解。」《儒林外史》第三九回:「少保升帳,傳下號令,教兩都督率領本部兵馬,作中軍策應。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 与友军相呼应,配合作战。

Eng

  • CC-CEDICT to support by coordinated action
  • Cihui to support by coordinated action

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

接应