籌辦
trù bạn
Hán Việt: trù bạn · Pinyin: chóu bàn
Tổng quan
sắp xếp | chuẩn bị
Nghĩa
Việt
- Cihui sắp xếp | chuẩn bị
- Cihui trù biện trù biện ☆Tính toán sắp đặt trước để làm việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預先計劃辦理。《清會典事例.卷二七一.戶部.蠲恤.賑飢》:「上年被災甚重,經朕降旨截漕撥帑,增給賑銀,多方籌辦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筹措办理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.筹措办理。
Eng
- CC-CEDICT to arrange; to make preparations
- Cihui to arrange; to make preparations