筹备
trù bị
Hán Việt: trù bị · Pinyin: chóu bèi
Tổng quan
trù bị; chuẩn bị; thu xếp; sắp đặt; sắp xếp. năm 1913, Bộ Giáo dục Trung quốc thành lập uỷ ban trù bị thống nhất quốc ngữ, hiệu đính chữ cái chú âm và xuất bản "Quốc âm tự điển". 籌備委員會. uỷ viên ban trù bị
为进行工作、举办事业或成立机构等事先筹划准备:~展览, ~工作已经完成。
事先預備計劃。《清會典事例.卷二八八.戶部.蠲恤.興土功》:「所有救荒之策,已無不豫行籌備。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chuẩn bị
- Cihui sẵn sàng cho việc gì
- Biên soạn 籌備 chóubèi v. prepare; arrange; plan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事先預備計劃。《清會典事例.卷二八八.戶部.蠲恤.興土功》:「所有救荒之策,已無不豫行籌備。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为进行工作、举办事业或成立机构等事先筹划准备:~展览, ~工作已经完成。
Eng
- Cihui preparations; to get ready for sth
Đức
- Handedict Beschaffung