籌算

chóu suàn trù toán

Hán Việt: trù toán · Pinyin: chóu suàn

Tổng quan

tính toán (sử dụng thẻ tre trên bàn tính) | đếm hạt | (nghĩa bóng) lên ngân sách | lập kế hoạch (đầu tư)

Cấu tạo: (trù) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính toán (sử dụng thẻ tre trên bàn tính) | đếm hạt | (nghĩa bóng) lên ngân sách | lập kế hoạch (đầu tư)
  • Cihui trù toán trù toán ☆Như Trù liệu 籌料.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用刻數字的竹籌計算。《漢書.卷九一.貨殖傳.蜀卓氏》:「運籌算,賈滇、蜀民,富至童八百人,田池射獵之樂擬於人君。」 2.估算、打算。《紅樓夢》第一六回:「並不是我駁回,少不得替他籌算籌算。」《文明小史》第一五回:「不過出這一趟門,三個人買買東西,連著盤川,至少也得幾百塊錢,少了不夠使的,這筆錢倒要籌算籌算。」 3.計略、謀略。《隋書.卷三七.列傳.李穆》:「崇字永隆,英果有籌算,膽力過人。」《新唐書.卷九三.列傳.李勣》:「其用兵多籌算,料敵應變,皆契事機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国古代用竹、木、骨等制成小棍状的算筹记数,并以此进行的第一筹第二筹第九筹空筹筹算加、减、乘、除、开方等计算。约春秋时期开始,直到明代才让位于珠算。

Eng

  • CC-CEDICT to calculate (using bamboo tokens on a counting board); to count beads|(fig.) to budget; to plan (an investment)
  • Cihui to calculate (using bamboo tokens on a counting board); to count beads; (fig.) to budget; to plan (an investment)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盘算