盘算

pán suànbàn toán

Hán Việt: bàn toán · Pinyin: pán suàn

Tổng quan

tính toán; trù tính; dự tính

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.筹划谋算。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中籌畫、估計。引申為折算、剝削。《警世通言.卷三一.趙春兒重旺曹家莊》:「過去七七四十九日,各債主都來算帳,把曹家莊祖業田房,盡行盤算去了。」《紅樓夢》第二三回:「不想後街上住的賈芹之母周氏,正盤算著也要到賈政這邊謀一個大小事務與兒子管管,也好弄些銀錢使用。」

Cấu tạo: 盤 (bàn) + 算 (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự mưu
  • Cihui tính kế
  • Tần suất từ bàn toán: tính toán/trù tính/dự tính; lứa, ổ (gà con, chim con...), đoàn, bầy, lũ (người, súc vật), con cái, lũ con, ấp (gà), suy nghĩ ủ ê, nghiền ngẫm, bao trùm, bao phủ (mây đen, màn đêm, bóng tối, sự yên lặng...) suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại (một việc gì trong trí), làm cho (bánh xe...) quay tròn, quay tròn, xoay quanh (bánh xe...); trù tính; dự tính
  • Biên soạn v. calculate; figure; plan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中籌畫、估計。引申為折算、剝削。《警世通言.卷三一.趙春兒重旺曹家莊》:「過去七七四十九日,各債主都來算帳,把曹家莊祖業田房,盡行盤算去了。」《紅樓夢》第二三回:「不想後街上住的賈芹之母周氏,正盤算著也要到賈政這邊謀一個大小事務與兒子管管,也好弄些銀錢使用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.筹划谋算。

Eng

  • Cihui to plot; to scheme; to calculate
  • Tần suất từ v. calculate; figure; plan , Bié zháojí, ràng wǒ ¹xiān ∼ ∼. Don't worry. Let me think about it first

Đức

  • Handedict sich etw. überlegen und planen
  • Handedict zeichnen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

企图 · 打算 · 策画 · 筹算 · 计算