筹议

chóu yìtrù nghị

Hán Việt: trù nghị · Pinyin: chóu yì

Tổng quan

bàn bạc; trù tính. 籌議對策 bàn bạc đối sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹筹商。谋划商议。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

計劃商議。《周書.卷三八.蘇亮傳》:「亮有機辯,善談笑。太祖甚重之。有所籌議,率多會旨。」也作「籌商」。

Cấu tạo: 籌 (trù) + 議 (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thảo luận (một kế hoạch)
  • Tần suất từ trù tính
  • Biên soạn 籌議 chóuyì* v. plan and discuss (how to cope with a problem/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計劃商議。《周書.卷三八.蘇亮傳》:「亮有機辯,善談笑。太祖甚重之。有所籌議,率多會旨。」也作「籌商」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹筹商。谋划商议。

Eng

  • Cihui to discuss (a plan)
  • Tần suất từ 籌議 chóuyì* v. plan and discuss (how to cope with a problem/etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

商量