籌謀

chóu móu trù mưu

Hán Việt: trù mưu · Pinyin: chóu móu

Tổng quan

vạch chiến lược | đưa ra kế hoạch cho

Cấu tạo: (trù) + (mưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vạch chiến lược | đưa ra kế hoạch cho

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商量規劃。如:「由於近年來市場競爭激烈,公司高級主管日前召開一連串的業務會議,籌謀下一年度的因應策略。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 想方设法;谋划。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.想方设法;谋划。

Eng

  • CC-CEDICT to work out a strategy; to come up with a plan for
  • Cihui to work out a strategy; to come up with a plan for

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

运筹帷幄