簡化漢字
giản hóa hán tự
Hán Việt: giản hóa hán tự · Pinyin: jiǎn huà hàn zì
Tổng quan
giản hoá nét chữ Hán: chữ Hán đã giản hoá/chữ giản thể
Nghĩa
Việt
- Cihui giản hoá nét chữ Hán: chữ Hán đã giản hoá/chữ giản thể
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简化汉字的笔画,如把‘秠’简化为‘礼’,‘動’简化为‘动’。同时精简汉字的数目,在异体字里选定一个,不用其余的,如在‘勤、懃’里选用‘勤’,不用‘懃’,在‘劫、场刧、刦’里选用‘劫’,不用‘场刧、刦’; 经过简化的汉字,如‘礼’‘动’等。
- Tân Hoa Tự Điển ①简化汉字的笔画,如把‘秠’简化为‘礼’,‘動’简化为‘动’。同时精简汉字的数目,在异体字里选定一个,不用其余的,如在‘勤、懃’里选用‘勤’,不用‘懃’,在‘劫、场刧、刦’里选用‘劫’,不用‘场刧、刦’。②经过简化的汉字,如‘礼’‘动’等。
Eng
- Cihui 簡化漢字 iǎnhuà Hànzì n. abbreviated/simplified characters ◆v.o. simplify characters