简单的

jiǎn dān degiản đan đích

Hán Việt: giản đan đích · Pinyin: jiǎn dān de

Tổng quan

đơn, đơn giản, giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ hiểu, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, đơn sơ, nghèo hèn; nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại; dốt nát; thiếu kinh nghiệm, người ngu dại; người dốt nát, cây thuốc, thuốc lá (chữa bệnh), phải mổ để chữa bệnh điên thành thật, thẳng thắn; cởi mở, không phức tạp, không rắc rối (nhiệm vụ...)

Cấu tạo: 簡 (giản) + 單 (đan) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đơn giản
  • Tần suất từ đơn, đơn giản, giản dị, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ hiểu, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, đơn sơ, nghèo hèn; nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại; dốt nát; thiếu kinh nghiệm, người ngu dại; người dốt nát, cây thuốc, thuốc lá (chữa bệnh), phải mổ để chữa bệnh điên thành thật, thẳng thắn; cởi mở, không phức tạp, không rắc rối (nhiệm vụ...)

Đức

  • Handedict einfache

Từ liên quan

Gần nghĩa

简单化 · 简单地 · 简单明了 · 简单 · 简单协作 · 简单地说 · 简单机械 · 简单测验