簡易窄牀

giản dịch trách sàng

Hán Việt: giản dịch trách sàng

Tổng quan

giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ), (hàng hải) võng, (viết tắt) của cotangent, lều, lán, (thơ ca) nhà tranh, cho (cừu...) vào lán

Cấu tạo: (giản) + (dịch) + (trách) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ), (hàng hải) võng, (viết tắt) của cotangent, lều, lán, (thơ ca) nhà tranh, cho (cừu...) vào lán