简易窄床

giản dịch trách sàng

Hán Việt: giản dịch trách sàng

Tổng quan

giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ), (hàng hải) võng, (viết tắt) của cotangent, lều, lán, (thơ ca) nhà tranh, cho (cừu...) vào lán

Cấu tạo: 簡 (giản) + 易 (dịch) + 窄 (trách) + 牀 (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giường nhỏ

Từ liên quan

Gần nghĩa

简易师范 · 簡易師範 · 简易地铺装 · 简易地震计 · 简易棚 · 简易爆炸装置 · 简易公路 · 简易建筑