簡樸的
giản phác đích
Hán Việt: giản phác đích
Tổng quan
nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, mộc mạc, chân phương, khắc khổ, khổ hạnh; giản dị một cách khắc khổ, chát (vị)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, mộc mạc, chân phương, khắc khổ, khổ hạnh; giản dị một cách khắc khổ, chát (vị)