简洁的措辞

giản khiết đích thố từ

Hán Việt: giản khiết đích thố từ

Tổng quan

cách nói gọn; cách viết súc tích, câu nói hàm súc cách nói gọn; cách viết súc tích, câu nói hàm súc

Cấu tạo: 簡 (giản) + 潔 (khiết) + 的 (đích) + 措 (thố) + 辭 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 diễn đạt ngắn gọn

Từ liên quan

Gần nghĩa

措辞上的 · 措辞不当 · 措辞强硬 · 简洁陈述 · 措辞得体 · 措辞/词