簡潔陳述
giản khiết trần thuật
Hán Việt: giản khiết trần thuật · Pinyin: jiǎn jié chén shù
Tổng quan
sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức, sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức, sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...)