簡牘

jiǎn dú giản độc

Hán Việt: giản độc · Pinyin: jiǎn dú

Tổng quan

thẻ tre và mảnh gỗ (dùng để viết thời xưa) | thư từ | thư tín | sách | tài liệu

Cấu tạo: (giản) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẻ tre và mảnh gỗ (dùng để viết thời xưa) | thư từ | thư tín | sách | tài liệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 簡為竹片、木片,牘為木板。在紙張未發明以前,文字乃書寫於簡牘之上,後世遂為典籍、書信的通稱。《北史.卷四五.李元護傳》:「頗覽文史,習於簡牘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代书写用的竹木片。亦泛指书写用品; 指文书;书籍;书简。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代书写用的竹木片。亦泛指书写用品。 2.指文书;书籍;书简。

Eng

  • CC-CEDICT bamboo and wooden slips (used for writing on in ancient times)|letter; correspondence; book; document
  • Cihui 簡牘 iǎndú n. 1. books and volumes 2. letters/correspondence

ja

  • JMdict letter|missive|note

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

书信 · 信札