简短

jiǎn duǎngiản đoản

Hán Việt: giản đoản · Pinyin: jiǎn duǎn

Tổng quan

ngắn gọn; ngắn; vắn tắt. nói năng rất là ngắn gọn. 壁報的文章要簡短生動. bài viết của tờ báo tường phải ngắn gọn, sinh động

新华 · Tân Hoa Đại lục

内容简单,言辞不长:话说得很~, 壁报的文章要~生动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

文詞、言語簡潔而不冗長。如:「內容簡短」。

Cấu tạo: 簡 (giản) + 短 (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắn gọn (lời phát biểu, tóm tắt, v.v.)
  • Cihui một cách ngắn gọn
  • Cihui sự ngắn gọn
  • Tần suất từ ngắn; vắn tắt; giản đoản: ngắn gọn/ngắn/vắn tắt; tính khúc chiết; sự vắn tắt, sự ngắn gọn, sự ngắn ngủi (cuộc sống)
  • Biên soạn 簡短 jiǎnduǎn* s.v. brief; succinct; terse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文詞、言語簡潔而不冗長。如:「內容簡短」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内容简单,言辞不长:话说得很~, 壁报的文章要~生动。

Eng

  • Cihui brief (statement, summary etc); briefly; brevity
  • Tần suất từ 簡短 jiǎnduǎn* s.v. brief; succinct; terse , Zhè tiáo xiāoxi suīrán ∼ dàn hěn zhòngyào. This news is brief, but very important

Đức

  • Handedict knapp

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冗长