簡陋的
giản lậu đích
Hán Việt: giản lậu đích
Tổng quan
thừa, dư, có để dành, thanh đạm, sơ sài, gầy go, để thay thế (đồ phụ tùng), đồ phụ tùng (máy móc), để dành, tiết kiệm, không cần đến, có thừa, tha, tha thứ, dung thứ; miễn cho, ăn uống thanh đạm, tằn tiện, (xem) rod, có của ăn của để; dư dật tồi tàn, rách rưới, không sạch sẽ, xấu xí, kém cỏi, rẻ tiền và loè loẹt những nhôi nhà xấu xí tồi tàn, vật liệu xấu xí tồi tàn, tạo nên bởi những ngôi nhà xấu…