算不了
toán bất liễu
Hán Việt: toán bất liễu · Pinyin: suàn bù liǎo
Tổng quan
không tính là gì | không đáng kể
Nghĩa
Việt
- Cihui không tính là gì | không đáng kể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不算、不是、不能算。如:「剛才的誤會,算不了一回事,你就別再介意了。」 2.不會算。如:「這道數學題目很難,我可算不了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹不算﹐不是; 不会算。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹不算﹐不是。 2.不会算。
Eng
- CC-CEDICT does not count for anything|of no account
- Cihui does not count for anything; of no account