算計兒

suàn jì ér toán kế nhi

Hán Việt: toán kế nhi · Pinyin: suàn jì ér

Tổng quan

kế hoạch: tính toán

Cấu tạo: (toán) + (kế) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế hoạch; tính toán。計劃;打算。 安排好生活要預先有個算計兒。 sắp xếp tốt cuộc sống, cần phải có kế hoạch trước.
  • Cihui kế hoạch: tính toán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 智謀、計畫。《紅樓夢》第二八回:「我就知道又幹這些事。也不該拿著我的東西給那起混帳人去。也難為你心裡沒個算計兒。」

Eng

  • Cihui 算計兒 uànjir ►See suànji