管事

guǎn shì quản sự

Hán Việt: quản sự · Pinyin: guǎn shì

Tổng quan

rông nom công việc. quản sự quản sự ☆Trông nom công việc.

Cấu tạo: (quản) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rông nom công việc. quản sự quản sự ☆Trông nom công việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.管理事務。《紅樓夢》第六二回:「我雖不管事,心裡每常閒了替你們一算計。」 2.地位較一般僕人高,負責管理家事或庶務的人。《老殘遊記》第一八回:「這是魏家的一個管事、兩個長工。」 3.管用、有用。如:「沒想到他介紹的這藥方,倒挺管事的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;负责管理事务;(~儿);管用:这个药很~儿,保你吃了见好;旧时称在企业单位或有钱人家里管总务的人。

Eng

  • Cihui 管事 uǎnshì* v.o. run things; be in charge ◆s.v. <coll.> efficacious; useful ◆n. manager; steward

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

做事 · 干事