管制
quản chế
Hán Việt: quản chế · Pinyin: guǎn zhì
Tổng quan
quản chế; kiểm soát; quản lý chặt. 管制燈火 quản lý chặt đèn đuốc.; quản chế; quản lý cưỡng chế. 軍事管制 quản chế quân sự 交通管制 quản chế giao thông; quản thúc cưỡng chế (tội phạm hoặc phần tử xấu)
强制管理:~灯火, 交通~; 对罪犯分子不进行关押但施行强行管束、限制其一定行动自由的刑罚,是我国刑法规定的一种主刑。
管理控制。如:「品質管制」、「交通管制」。
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm soát
- Cihui hạn chế
- Cihui (luật pháp Trung Quốc) án phạt không giam giữ với các hạn chế nhất định về hoạt động trong tối đa 3 năm (ví dụ: không tham gia biểu tình)
- Biên soạn 管制 uǎnzhì* v. 1. control 2. put under surveillance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 管理控制。如:「品質管制」、「交通管制」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 强制管理:~灯火, 交通~; 对罪犯分子不进行关押但施行强行管束、限制其一定行动自由的刑罚,是我国刑法规定的一种主刑。
Eng
- JMdict control (by the state)
- JMdict controlling
- JMdict coordination
- JMdict air traffic control
- Cihui to control; to restrict; (PRC law) non-custodial sentence with specified restrictions on one's activities for up to 3 years (e.g. not to participate in demonstrations)
Đức
- Handedict Aufsicht, Kontrolle
ja
- JMdict 管制(かんせい)