管家婆

guǎn jiā pó quản gia bà

Hán Việt: quản gia bà · Pinyin: guǎn jiā pó

Tổng quan

bà nội trợ (đùa) | nữ quản gia cấp cao (cổ) | người hay xen vào chuyện người khác

Cấu tạo: (quản) + (gia) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bà nội trợ (đùa) | nữ quản gia cấp cao (cổ) | người hay xen vào chuyện người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為主人管理家務的女總管,地位優於其他傭工。《三國演義》第五五回:「管家婆稟覆孫夫人曰:『房中擺列兵器,嬌客不安,今且去之。』」 2.喜好或負責管理閒雜事情的人。如:「組長是個標準的管家婆,大大小小的事都要插上一腳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称呼为地主、官僚等管理家务的地位较高的女仆;主妇。

Eng

  • CC-CEDICT housewife (jocular)|female housekeeper of a higher rank (old)|busybody
  • Cihui 管家婆 uǎnjiāpó n. 1. woman house manager 2. housewife 3. busybody M:ge/¹míng/²wèi