管得著
quản đắc trứ
Hán Việt: quản đắc trứ · Pinyin: guǎn de zháo
Tổng quan
can thiệp vào (một việc) | coi (việc gì đó) là chuyện của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui can thiệp vào (một việc) | coi (việc gì đó) là chuyện của mình
Eng
- CC-CEDICT to concern oneself with (a matter); to make (sth) one's business
- Cihui to concern oneself with (a matter); to make (sth) one's business