管理区

quản lí khu

Hán Việt: quản lí khu

Tổng quan

khoảng rào, khoảng đất có vườn bao quanh (của một toà nhà, nhà thờ...), (số nhiều) vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô (thành phố), giới hạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu vực tuyển cử; khu vực cảnh s

Cấu tạo: 管 (quản) + 理 (lí) + 區 (khu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khu vực quản lý
  • Tần suất từ khoảng rào, khoảng đất có vườn bao quanh (của một toà nhà, nhà thờ...), (số nhiều) vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô (thành phố), giới hạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu vực tuyển cử; khu vực cảnh sát
  • Biên soạn 管理區 uǎnlǐqū p.w. administrative district

Eng

  • Cihui 管理區 uǎnlǐqū p.w. administrative district
  • Tần suất từ 管理區 uǎnlǐqū p.w. administrative district

Từ liên quan

Gần nghĩa

管理人 · 管理员 · 管理器 · 管理学 · 管理差 · 管理权 · 管理的 · 管理站