管理權

quản lí quyền

Hán Việt: quản lí quyền

Tổng quan

quyền quản lý

Cấu tạo: (quản) + (lí) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền quản lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 負責管轄、處理事務的權力。如:「這座公設停車場的管理權劃分不清,各單位間互相推諉、拖延,讓民眾深感不便。」

Eng

  • Cihui 管理權 uǎnlǐquán n. administrative right/power M:¹fèn