管理者

guǎn lǐ zhě quản lí giả

Hán Việt: quản lí giả · Pinyin: guǎn lǐ zhě

Tổng quan

người kiểm tra, người kiểm soát, quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller), (kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...) quản đốc người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa, cái thước kẻ, thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy người giám sát

Cấu tạo: (quản) + (lí) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người kiểm tra, người kiểm soát, quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller), (kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...) quản đốc người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa, cái thước kẻ, thợ…

Eng

  • Cihui 管理者 uǎnlǐzhě n. superintendent M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict manager|administrator|landlord|warden|superintendent