统治

tǒng zhìthống trì

Hán Việt: thống trì · Pinyin: tǒng zhì

Tổng quan

thống trị. 統治階級 giai cấp thống trị 血腥統治 sự thống trị đẫm máu 封建統治 thống trị phong kiến; chi phối; khống chế. 統治文壇 chi phối giới văn học

新华 · Tân Hoa Đại lục

依靠权势控制、支配和管理; 也指统治的权势推翻黑暗势力的统治。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

政府為維持國家的生存與發展,運用國權,以支配領土和國民的行為,稱為「統治」。《書經.益稷》「外薄四海,咸建五長」句下漢.孔安國.傳:「言至海諸侯,五國立賢者一人為方伯,謂之五長,以相統治,以獎帝室。」

Cấu tạo: 統 (thống) + 治 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thống trị; chính phủ; quyền, quyền thế, quyền lực, quyền thống trị, quyền chi phối, lãnh địa (phong kiến), lãnh thổ tự trị, nước tự trị; thuộc địa, (pháp lý) quyền chiếm hữu cai trị, thống trị, cầm quyền (một nước), quản trị, quản lý, lânh đạo (một thành phố, một xí nghiệp); cai quản (gia đình...); chỉ huy (một pháo đài), khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng...), chi phối, ảnh hưởng, (ngôn ngữ học) chi phối, (vật lý); kỹ điều chỉnh sự cai trị, sự thống trị, sự cai quản; nhiệm vụ cai quản sự cai trị, sự thống trị, chính phủ, nội các, chính quyền, chính thể, bang; tỉnh (địa hạt dưới quyền…
  • Biên soạn 統治 tǒngzhì v./n. rule; dominate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府為維持國家的生存與發展,運用國權,以支配領土和國民的行為,稱為「統治」。《書經.益稷》「外薄四海,咸建五長」句下漢.孔安國.傳:「言至海諸侯,五國立賢者一人為方伯,謂之五長,以相統治,以獎帝室。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依靠权势控制、支配和管理; 也指统治的权势推翻黑暗势力的统治。

Eng

  • JMdict rule
  • JMdict reign
  • JMdict government
  • JMdict governing
  • Cihui to rule (a country); to govern; rule; regime
  • Tần suất từ 統治 tǒngzhì v./n. rule; dominate , Shuí zài ∼ zhège guójiā? Who rules the country?

Đức

  • Handedict Dominanz (S, Soz)

ja

  • JMdict 統治(とうち)

other

  • Nguồn khác Coi sóc xếp đặt cho yên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

治理 · 管辖 · 统辖