管轄

guǎn xiá quản hạt

Hán Việt: quản hạt · Pinyin: guǎn xiá

Tổng quan

quản lý | có thẩm quyền (đối với) rông coi mọi việc trong vùng. quản hạt quản hạt ☆Trông coi mọi việc trong vùng. quản hạt; quản lý; cai quản; thuộc quyền; dưới quyền。管理;統轄(人員、事務、區域、案件等)。 管轄範圍 phạm vi quản lý 直轄市由國務院直接管轄。 thành phố trực thuộc trung ương do Quốc Vụ Viện trực tiếp cai quản.

Cấu tạo: (quản) + (hạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quản hạt quản hạt ☆Trông coi mọi việc trong vùng.
  • Cihui quản lý | có thẩm quyền (đối với) rông coi mọi việc trong vùng. quản hạt quản hạt ☆Trông coi mọi việc trong vùng. quản hạt; quản lý; cai quản; thuộc quyền; dưới quyền。管理;統轄(人員、事務、區域、案件等)。 管轄範圍 phạm vi quản lý 直轄市由國務院直接管轄。 thành phố trực thuộc trung ương do Quốc Vụ Viện trực tiếp…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.管理統轄。《西遊記》第三回:「我老孫超出三界之外,不在五行之中,已不伏他管轄,怎麼朦朧;又敢來勾我。」 2.比喻機要的地位。晉.孫綽〈為功曹參軍駁事牋〉:「綱紀居管轄之任,以糾司外內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 管理;统辖(人员、事务、区域、案件等):~范围|直辖市由国务院直接~。

Eng

  • CC-CEDICT to administer|to have jurisdiction (over)
  • Cihui to administer; to have jurisdiction (over)

ja

  • JMdict jurisdiction|control

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

统治