管轄權

guǎn xiá quán quản hạt quyền

Hán Việt: quản hạt quyền · Pinyin: guǎn xiá quán

Tổng quan

quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán, quyền hạn, phạm vi quyền hạn; khu vực nằm trong phạm vi quyền hạn

Cấu tạo: (quản) + (hạt) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán, quyền hạn, phạm vi quyền hạn; khu vực nằm trong phạm vi quyền hạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 劃分人、地、事管理統轄的權限。如:「管轄權的劃分必須相當嚴整,否則將導致法令無法貫徹的弊端。」

Eng

  • Cihui 管轄權 uǎnxiáquán n. jurisdiction