管道工

guǎn dào gōng quản đạo công

Hán Việt: quản đạo công · Pinyin: guǎn dào gōng

Tổng quan

người thổi sáo, người thổi tiêu, người thổi kèn túi, người mắc bệnh thở khò khè, đứng ra chi phí mọi khoản, đứng ra chịu mọi tổn phí, (xem) pay

Cấu tạo: (quản) + (đạo) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thổi sáo, người thổi tiêu, người thổi kèn túi, người mắc bệnh thở khò khè, đứng ra chi phí mọi khoản, đứng ra chịu mọi tổn phí, (xem) pay