管道線

quản đạo tuyến

Hán Việt: quản đạo tuyến

Tổng quan

ống dẫn dầu, (nghĩa bóng) nguồn hàng vận chuyển liên tục (từ nơi sản xuất đến các nhà buôn lẻ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lấy tin riêng, đặt ống dẫn dầu, dẫn bằng ống dẫn dầu

Cấu tạo: (quản) + (đạo) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ống dẫn dầu, (nghĩa bóng) nguồn hàng vận chuyển liên tục (từ nơi sản xuất đến các nhà buôn lẻ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lấy tin riêng, đặt ống dẫn dầu, dẫn bằng ống dẫn dầu