簞瓢屢罄
đan biều lũ khánh
Hán Việt: đan biều lũ khánh · Pinyin: dān piáo lǚ qìng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 箪:盛饭的竹器;瓢:舀水器。吃的喝的匮乏。形容生活非常清苦贫寒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言箪瓢屡空。
Hán Việt: đan biều lũ khánh · Pinyin: dān piáo lǚ qìng