簞瓢陋巷

dān piáo lòu xiàng đan biều lậu hạng

Hán Việt: đan biều lậu hạng · Pinyin: dān piáo lòu xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đan) + (biều) + (lậu) + (hạng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箪:古代盛饭的圆形竹器;瓢:古代装水的小容器。一箪食物,一瓢汤水。形容生活简朴,安贫乐道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.雍也》载颜渊一箪食﹐一瓢饮﹐居陋巷﹐而不改其乐﹐孔子称赞他说"贤哉回也!"后以"箪瓢陋巷"为生活清贫的典故。